THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

386,8

-10,40

Cà phê Robusta London

"

2092

20,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

143,65

1,05

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

124,4

2,35

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

58,1

-1,10

Dầu thô Newyork

USD/thùng

44,74

2,21

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

55,05

0,45

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

56,41

0,74

Vàng Hongkong

USD/ounce

1251,90

-2,58

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,29639

0,0070

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

0,99558

0,0025

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6234,41

0,46

- London (FISE 100)

"

7387,8

-59,99

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

12647,27

-126,99

- Tokyo (Nikkie 225)

"

20238,85

95,11

- Hongkong (Hang Seng)

"

25870,72

51